Honda Ôtô Đà Nẵng

Honda Ôtô Đà Nẵng

Honda Ôtô Đà Nẵng

Honda Ôtô Đà Nẵng

Honda Ôtô Đà Nẵng
Honda Ôtô Đà Nẵng

Hỗ trợ bán hàng

0934 16 9898
Phòng Kinh DoanhPhòng Kinh DoanhPhòng Kinh Doanh

Phòng Kinh Doanh

0934 16 9898
dailyhondaotodanang@gmail.com

Chi tiết sản phẩm

  • Honda Civic 1.8 CVT
  • Lượt xem: 1627
  • Màu sắc: Đủ Màu
  • Năm sản xuất: 2019
  • Tình trang: Còn hàng
  • Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000km
  • Giá bán: 729.000.000 đ
  • Tổng quát
  • Thông số kỹ thuật
  • Thư viện ảnh
  • Màu xe
  • Nội thất
  • Ngoại thất
  • Vận hành

Giới thiệu Honda Civic 1.8E 2019 thế hệ mới nhất

Nếu nhìn lại các dòng Honda Civic thế hệ trước và khi tận mắt chứng kiến Honda Civic thế hệ mới này Bạn sẽ không khỏi ngạc nhiên về những thay đôi trong ngôn ngữ thiết kế của hãng xe đến từ Nhật Bản. Đây chính là mẫu xe duy nhất dám thay đổi về kiểu dáng nhiều nhất, điều đó chứng tỏ Honda Civic 2019 dám thay đổi mạnh, dám dẫn đầu xu hướng, phá vỡ tất cả mọi rào cản bằng định luật của riêng mình. Đây cũng chính là thông điệp mà Honda Civic Turbo gởi đến Bạn : ” Bứt phá kiến tạo xu hướng”.

KỶ NGUYÊN CIVIC, KỶ NGUYÊN CỦA BỨT PHÁ 

Khi mọi xu hướng đã trở nên cũ kỹ và bão hòa, hãy phá vỡ nó bằng định luật của riêng bạn. Với Civic mới, bạn hoàn toàn có đủ quyền năng và sự kiên nhẫn để bứt phá, kiến tạo và dẫn đầu xu hướng. 

 

 

"OTOKOMAE" - ĐỊNH NGHĨA MỚI VỀ SỰ HOÀN MỸ

Civic thế hệ mới được phát triển trên tinh thần "OTOKOMAE". Đẹp không chỉ đơn thuần là một dáng vẻ bên ngoài cuốn hút, mà còn là vẻ đẹp nội tại - những giá trị làm nên một phong cách "chất".

 

 

Vượt trên kiểu dáng phá cách, khả năng vận hành và những công nghệ hiện đại giúp Civic định nghĩa lại chuẩn mực cho phân khúc compact sedan. Đồng hành cùng Civic sức hút khó cưỡng.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5RS

Kiểu động cơ

1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Hộp số

Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Dung tích xi lanh (cm³)

1.799

1.498

1.498

Công suất cực đại (Hp/rpm)

139/6.500

170/5.500

170/5.500

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

174/4.300

220/1.700-5.500

220/1.700-5.500

Tốc độ tối đa (km/h)

200

200

200

Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)

10

8.3

8.3

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

47

47

47

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Phun xăng trực tiếp

Phun xăng trực tiếp

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8G

Civic 1.5 RS

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)

6,2

5,6

5,8

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)

8,5

7,7

8,0

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)

4,8

4,4

4,6

KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG

Số chỗ ngồi

5

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.630 x 1.799 x 1.416

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)

1.547/1.563

Cỡ lốp

215/55R16

215/55R16

235/50R18

La-zăng

Hợp kim/16 inch

Hợp kim/16 inch

Hợp kim/18 inch

 

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8G

Civic 1.5 RS

Khoảng sáng gầm xe (mm)

133

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.3

Trọng lượng không tải (kg)

1.261

1.317

1.331

 

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.670

1.740

1.740

 

HỆ THỐNG TREO

 

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

 

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm

 

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

 

Phanh sau

Phanh đĩa

 

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5RS

HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)

Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)

Ga tự động (Cruise control)

không

Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)

Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)

Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng

không

Khởi động bằng nút bấm

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

    Đèn chiếu xa

Halogen

LED

LED

    Đèn chiếu gần

Halogen (Projector)

LED

LED

 

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

    Đèn chạy ban ngày

LED

LED

LED

    Tự động tắt theo thời gian

    Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng

Không

Đèn sương mù

Halogen

Halogen

LED

Đèn vị trí hông xe

xe nhanh

Đèn hậu

LED

LED

LED

Đèn phanh treo cao

Gương chiếu hậu

Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED

Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED

Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED

Tay nắm cửa mạ Chrome

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt

Hàng ghế trước

Hàng ghế trước

Hàng ghế trước

Ăng ten

Tích hợp trên kính chắn gió

Tích hợp trên kính chắn gió

Dạng vây cá mập

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

NỘI THẤT

KHÔNG GIAN

    Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Digital

Digital

    Chất liệu ghế

Nỉ (Màu đen)

Da (Màu đen)

Da (chỉ Đỏ)

    Ghế lái điều chỉnh điện

KHÔNG

8 hướng

8 hướng

    Hàng ghế 2

Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ

Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ

Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ

   Khởi động bằng chìa khóa

Không

    Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ

    Hộc đồ khu vực khoang lái

    Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc

    Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

 

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5RS

TAY LÁI

    Chất liệu

Da

Da

Da

    Điều chỉnh 4 hướng

    Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

TRANG BỊ TIỆN NGHI

Tiện nghi cao cấp

    Phanh tay điện tử

    Chế độ giữ phanh tự động

    Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp

    Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

Kết nối và giải trí

    Màn hình

7inch

Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS

Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS

    Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói

Không

    Chế độ đàm thoại rảnh tay

    Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice Tag)

Không

    Kết nối wifi và lướt web

Không

    Kết nối HDMI

Không

    Kết nối Bluetooth

    Kết nối USB

1 Cổng

2 Cổng

2 Cổng

    Đài AM/FM

    Hệ thống loa

4 loa

8 loa

8 loa

    Nguồn sạc

 

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.5 G

Civic 1.5 L

Tiện nghi khác

    Hệ thống điều hòa tự động

1 Vùng

1 Vùng (Có thể điều chỉnh cảm ứng)

1 Vùng (Có thể điều chỉnh cảm ứng)

    Cừa gió điều hòa cho hàng ghế sau

    Đèn cốp

    Gương trang điểm cho hàng ghế trước

AN TOÀN

CHỦ ĐỘNG

    Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)

    Hệ thông cân bằng điện tử (VSA)

    Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)

    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

    Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

    Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

    Camera lùi

3 góc quay

3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)

3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)

    Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

    Chức năng khóa cửa tự động

BỊ ĐỘNG

    Túi khí cho người lái và ngồi kế bên

    Túi khí bên cho hàng ghế trước

    Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế

Không

Không

    Nhắc nhở cài dây an toàn

Hàng ghế trước

Hàng ghế trước

Hàng ghế trước

    Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

 

DANH MỤC

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.5 RS

    Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

AN NINH

    Chìa khóa được mã khóa chống trộm và hệ thống báo động

    Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Không

Sản phẩm cùng loại

Honda Civic 1.8 (G)

Giá bán: 789.000.000 đ

Honda Civic 1.5 Turbo RS

Giá bán: 929.000.000 đ